Glyceryl Thioglycolate vs Cetearyl Alcohol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C5H10O4S

Khối lượng phân tử

166.20 g/mol

CAS

30618-84-9

CAS

67762-27-0 / 8005-44-5

Glyceryl Thioglycolate

GLYCERYL THIOGLYCOLATE

Cetearyl Alcohol

CETEARYL ALCOHOL

Tên tiếng ViệtGlyceryl ThioglycolateCetearyl Alcohol
Phân loạiKhácLàm mềm
EWG Score7/101/10
Gây mụn2/5
Kích ứng4/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm duỗi và uốn tóc hiệu quả
  • Giúp tóc mềm mại và dễ định hình
  • Thích hợp cho tóc cứng và khó uốn
  • Tác dụng lâu dài trên cấu trúc tóc
  • Dưỡng ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Giúp ổn định công thức và tăng độ đặc của sản phẩm
  • Tạo cảm giác mượt mà, không nhờn khi thoa
  • Cải thiện khả năng thẩm thấu của các thành phần khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da đầu nếu để lâu
  • Làm tóc khô và xơ nếu dùng quá thường xuyên
  • Mùi khó chịu, giống như trứng thối
  • Có nguy cơ gây hại nếu tiếp xúc với mắt
  • Không nên dùng trên tóc nhuộm hoặc hư tổn nặng
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở một số người có da dầu
  • Hiếm khi gây kích ứng da hoặc phản ứng dị ứng