Glycol Dibehenate (Ethylene Didocosanoate) vs Dicaprate Hexanediyl 1,2

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C46H90O4

Khối lượng phân tử

707.2 g/mol

CAS

79416-55-0 / 344-64-8

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

Glycol Dibehenate (Ethylene Didocosanoate)

GLYCOL DIBEHENATE

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Tên tiếng ViệtGlycol Dibehenate (Ethylene Didocosanoate)Dicaprate Hexanediyl 1,2
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm và làm mềm mại da, tạo lớp bảo vệ dịu nhẹ
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm, tạo độ mờ tự nhiên và sang trọng
  • Giảm độ bóng, giúp lớp makeup bám vững hơn
  • Điều chỉnh độ nhớt, nâng cao trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
Lưu ý
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở những người da nhạy cảm với dầu nặng (comedogenic rating 2)
  • Không phù hợp với da mụn hoặc da dầu quá mức
An toàn