2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnGlycol Dibehenate (Ethylene Didocosanoate)
Làm mềmEU ✓

Glycol Dibehenate (Ethylene Didocosanoate)

GLYCOL DIBEHENATE

Glycol Dibehenate là một ester dầu được tạo từ ethylene glycol và axit behenate (C22), thuộc nhóm các chất làm mềm da (emollient) cao cấp. Thành phần này có khả năng tạo độ mờ đặc biệt, giúp các sản phẩm có kết cấu mịn và mềm mại hơn. Nó cũng đóng vai trò điều chỉnh độ nhớt, tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng trên da. Được ứng dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da cao cấp nhờ tính chất an toàn và hiệu quả dưỡng ẩm.

Cấu trúc phân tử GLYCOL DIBEHENATE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C46H90O4

Khối lượng phân tử

707.2 g/mol

Tên IUPAC

2-docosanoyloxyethyl docosanoate

CAS

79416-55-0 / 344-64-8

1/10

EWG Score

An toàn

2/5

Gây mụn

Ít gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phê duyệt theo Nghị định (EC) No 12

Tổng quan

Glycol Dibehenate là một chất emollient tổng hợp có cấu trúc phân tử dài, được tạo thành từ ethylene glycol kết hợp với axit behenate (có 22 nguyên tử carbon). Đây là một thành phần hiếm gặp nhưng được ưa chuộng trong các công thức mỹ phẩm cao cấp nhờ tính năng đa dụng. Nó vừa cấp ẩm cho da, vừa tạo cảm giác mềm mại, đồng thời cải thiện đáng kể độ bóng và độ mờ của sản phẩm. Glycol Dibehenate thường được sử dụng trong các kem dưỡng, kem BB, sửa chữa khuyết điểm, và các sản phẩm trang điểm cao cấp. Thành phần này có khả năng ổn định công thức hóa học tốt, giúp kéo dài tuổi thọ của sản phẩm mỹ phẩm. Nó không hòa tan trong nước mà tạo một lớp bảo vệ dầu tinh tế trên bề mặt da, không gây cảm giác nặng nề hay khó chịu như các dầu thông thường. Đây là lý do tại sao nó được các nhà sản xuất mỹ phẩm quốc tế lựa chọn để nâng cao chất lượng và hiệu quả của sản phẩm.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Cung cấp độ ẩm và làm mềm mại da, tạo lớp bảo vệ dịu nhẹ
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm, tạo độ mờ tự nhiên và sang trọng
  • Giảm độ bóng, giúp lớp makeup bám vững hơn
  • Điều chỉnh độ nhớt, nâng cao trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Ổn định công thức, tăng tuổi thọ của sản phẩm

Lưu ý

  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở những người da nhạy cảm với dầu nặng (comedogenic rating 2)
  • Không phù hợp với da mụn hoặc da dầu quá mức

Cơ chế hoạt động

Glycol Dibehenate hoạt động bằng cách tạo một lớp occlusiv mỏng manh trên bề mặt da, giúp giữ nước và các chất dưỡng khác không bay hơi. Chuỗi hydrocarbon dài của nó cho phép nó thấm sâu vào stratum corneum (lớp sừng da) mà không gây tắc lỗ chân lông, tạo cảm giác mềm mại và mịn màng. Thành phần này cũng có đặc tính làm giảm độ bóng trên da (matting effect) thông qua cấu trúc tinh thể của nó, giúp phân tán ánh sáng thay vì phản xạ trực tiếp, tạo vẻ ngoài mờ ảo và tự nhiên hơn. Trên khía cạnh công thức, Glycol Dibehenate hoạt động như một điều chỉnh độ nhớt (rheology modifier), giúp tăng độ sánh hoặc giảm độ lỏng của sản phẩm tùy vào nồng độ sử dụng. Nó cũng tăng cường sự ổn định của các hạt pigment và công thức nhũ tương, đảm bảo sản phẩm không bị tách lớp hoặc thay đổi kết cấu trong quá trình bảo quản.

Cách Glycol Dibehenate (Ethylene Didocosanoate) tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Glycol Dibehenate (Ethylene Didocosanoate)

Hướng dẫn sử dụng

Công dụng:

Làm mềm daDưỡng da

Kết hợp tốt với

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1GlycerinEWG 1Hyaluronic Axit (HA)EWG 1SqualaneEWG 1

So sánh với thành phần khác

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Dicaprate Hexanediyl 1,2vs 7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)vs Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerinvs Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceridevs Bơ hạt Acrocomia aculeata

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseInternational Nomenclature of Cosmetic Ingredients (INCI)EWG Skin Deep Cosmetics DatabaseCosmetic Ingredient Review (CIR) PanelEuropean Commission Nlist
  • Safety Assessment of Long Chain Fatty Acid Esters as Used in Cosmetics— Cosmetic Ingredient Review (CIR)
  • Glycol Dibehenate - Chemical and Physical Properties— National Center for Biotechnology Information (NCBI)
  • European Cosmetics Regulation (EC) No 1223/2009— European Commission NANDO
  • Emollients and Skin Conditioning Agents in Cosmetics— Personal Care Council Europe

CAS: 79416-55-0 / 344-64-8 · EC: 279-153-2 · PubChem: 44150672

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)

7-DEHYDROCHOLESTEROL

2
Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerin

ACACIA DECURRENS/JOJOBA/SUNFLOWER SEED CERA/POLYGLYCERYL-3 ESTERS

Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)

ACER CAMPESTRE BUD EXTRACT

4
Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

1
Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER