Glycol Dibehenate (Ethylene Didocosanoate) vs Bơ hạt Acrocomia aculeata

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C46H90O4

Khối lượng phân tử

707.2 g/mol

CAS

79416-55-0 / 344-64-8

Glycol Dibehenate (Ethylene Didocosanoate)

GLYCOL DIBEHENATE

Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER

Tên tiếng ViệtGlycol Dibehenate (Ethylene Didocosanoate)Bơ hạt Acrocomia aculeata
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/101/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm và làm mềm mại da, tạo lớp bảo vệ dịu nhẹ
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm, tạo độ mờ tự nhiên và sang trọng
  • Giảm độ bóng, giúp lớp makeup bám vững hơn
  • Điều chỉnh độ nhớt, nâng cao trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ nước cho da
  • Làm mềm mịn và tăng độ co giãn của da
  • Chứa vitamin E và axit béo thiết yếu chống oxy hóa
  • Tạo lớp bảo vệ tự nhiên không bít tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở những người da nhạy cảm với dầu nặng (comedogenic rating 2)
  • Không phù hợp với da mụn hoặc da dầu quá mức
An toàn