Glycol Stearate (Stearate Glycol) vs STEARIC ACID

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H40O3

Khối lượng phân tử

328.5 g/mol

CAS

111-60-4

CAS

57-11-4

Glycol Stearate (Stearate Glycol)

GLYCOL STEARATE

STEARIC ACID
Tên tiếng ViệtGlycol Stearate (Stearate Glycol)STEARIC ACID
Phân loạiLàm mềmTẩy rửa
EWG Score2/10
Gây mụn2/5
Kích ứng1/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Nhũ hoá, Che mùi, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm mềm và mịn da, tăng cảm giác mượt mà và thoải mái
  • Giúp nhũ hóa và ổn định công thức, tăng độ bền của sản phẩm
  • Tạo kết cấu mịn, giảm độ nhờn và làm sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cải thiện khả năng hấp thụ của da, cho phép các thành phần khác thẩm thấu tốt hơn
Lưu ý
  • Có thể gây bít lỗ chân lông ở một số người da nhạy cảm hoặc da dầu nếu nồng độ cao
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số cá nhân có thể có phản ứng dị ứng với các ester
An toàn