Glycyl Tyrosine (Glycyl-L-Tyrosine) vs Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H18N2O6

Khối lượng phân tử

274.27 g/mol

CAS

39630-46-1

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

1679-53-4

Glycyl Tyrosine (Glycyl-L-Tyrosine)

GLYCYL TYROSINE

Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

Tên tiếng ViệtGlycyl Tyrosine (Glycyl-L-Tyrosine)Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện khả năng giữ nước và duy trì độ ẩm tự nhiên của da
  • Hỗ trợ tái tạo barrier da, giúp da mềm mại và mịn màng
  • Kích thích sản xuất melanin tự nhiên, hỗ trợ làm đều tone da
  • Hoạt động như chất điều hòa peptide, cải thiện độ đàn hồi da
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Tăng cường chức năng rào chắn da
  • Có tính chất điều hòa nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi da
Lưu ý
  • Không có rủi ro đáng kể được ghi nhận ở nồng độ sử dụng bình thường trong mỹ phẩm
An toàn