Guanylcystamine HBr (Muối bromide của Guanylcystamine) vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H18Br2N6S2

Khối lượng phân tử

398.2 g/mol

CAS

15086-17-6

Công thức phân tử

C10H18O3

Khối lượng phân tử

186.25 g/mol

CAS

765-01-5

Guanylcystamine HBr (Muối bromide của Guanylcystamine)

GUANYLCYSTAMINE HBR

Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

Tên tiếng ViệtGuanylcystamine HBr (Muối bromide của Guanylcystamine)Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng giữ nước trong da
  • Cải thiện độ đàn hồi và độ sắc sảo
  • Phục hồi rào chắn da bị tổn thương
  • Làm mịn kết cấu và giảm nhăn
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Giảm viêm và kích ứng nhẹ trên da
  • Tăng cường chức năng rào cản bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Mùi lưu huỳnh từ liên kết disulfide trong một số công thức
  • Cần thử nghiệm patch trước sử dụng rộng rãi
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da rất nhạy cảm đặc biệt
  • Nên thử patch test trước khi sử dụng toàn mặt, nhất là với da nhạy