Hexyldecyl Laurate vs Cetyl Palmitate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C28H56O2

Khối lượng phân tử

424.7 g/mol

Công thức phân tử

C32H64O2

Khối lượng phân tử

480.8 g/mol

CAS

540-10-3

Hexyldecyl Laurate

HEXYLDECYL LAURATE

Cetyl Palmitate

CETYL PALMITATE

Tên tiếng ViệtHexyldecyl LaurateCetyl Palmitate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/101/10
Gây mụn2/53/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ, giữ ẩm cho da
  • Cải thiện cảm giác mịn màng và mềm mại
  • Tăng độ bóng bẩy tự nhiên cho sản phẩm
  • Giúp các chất hoạt động khác thẩm thấu tốt hơn
  • Tạo lớp bảo vệ ẩm hiệu quả trên da
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da
  • Giảm mất nước qua biểu bì (TEWL)
  • Tăng cảm nhận mịn của sản phẩm
Lưu ýAn toànAn toàn

Nhận xét

Hexyldecyl Laurate nhẹ hơn và có cảm giác mịn mà hơn so với Cetyl Palmitate. Cetyl Palmitate tạo cảm giác dày hơn và occlusive hơn, phù hợp hơn cho da rất khô.