2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnCetyl Palmitate
Làm mềmEU ✓

Cetyl Palmitate

CETYL PALMITATE

Cetyl Palmitate là một ester tự nhiên được tạo từ cồn cetyl và axit palmitic, thường được chiết xuất từ dầu cọ hoặc tổng hợp. Đây là một chất làm mềm mại và điều hòa da có cấu trúc sáp, tạo ra lớp bảo vệ mịn trên bề mặt da. Thành phần này được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm dưỡng da và mỹ phẩm để cải thiện độ ẩm và mịn màng.

Cấu trúc phân tử CETYL PALMITATE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C32H64O2

Khối lượng phân tử

480.8 g/mol

Tên IUPAC

hexadecyl hexadecanoate

CAS

540-10-3

1/10

EWG Score

An toàn

3/5

Gây mụn

Có thể gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong EU với các giới

Tổng quan

Cetyl Palmitate là một chất liệu sáp cấu trúc được tìm thấy tự nhiên trong các loại dầu thực vật hoặc được tổng hợp từ cồn cetyl và axit palmitic. Nó hoạt động như một emollient mạnh mẽ, tạo ra một lớp chắn ẩm trên bề mặt da mà không tắc lỗ chân lông quá mức. Thành phần này cũng cải thiện độ mịn và độ bề của sản phẩm, làm cho chúng dễ chấp nhận hơn trên da.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo lớp bảo vệ ẩm hiệu quả trên da
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da
  • Giảm mất nước qua biểu bì (TEWL)
  • Tăng cảm nhận mịn của sản phẩm

Cơ chế hoạt động

Cetyl Palmitate có cấu trúc ester giúp nó bám vào da, tạo ra một lớp bảo vệ thực vật mềm mại. Các phân tử dài của nó giúp giữ nước bên dưới lớp bề mặt da, giảm mất nước qua biểu bì (TEWL) một cách đáng kể. Đồng thời, nó cung cấp độ ẩm và mịn mà không gây cảm giác dính dầu, nhờ vào cấu trúc phân tử đặc biệt của nó.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về các ester cồn béo chỉ ra rằng chúng rất hiệu quả trong việc bảo vệ da khỏi mất nước và cải thiện các triệu chứng da khô. Cetyl Palmitate cụ thể đã được chứng minh là an toàn và tương thích tốt với da ở nồng độ từ 2-10% trong các sản phẩm. Nó được công nhận là một emollient an toàn bởi Hội đồng Đánh giá Thành phần Mỹ phẩm (CIR).

Cách Cetyl Palmitate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Cetyl Palmitate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

2-10% trong các sản phẩm dưỡng da, cao hơn trong các sản phẩm kem

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Có thể sử dụng hàng ngày sáng và tối

Công dụng:

Làm mềm daChe mùiDưỡng da

Kết hợp tốt với

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1GlycerinEWG 1Hyaluronic Axit (HA)EWG 1SqualaneEWG 1

So sánh với thành phần khác

Cetyl PalmitatevsCETYL ALCOHOL

Cetyl Alcohol là một cơ sở sáp, trong khi Cetyl Palmitate là một ester hoàn chỉnh. Cetyl Palmitate có khả năng làm mềm cao hơn nhưng có thể gây mụn hơn ở nồng độ cao.

Cetyl PalmitatevsSQUALANE

Squalane là một dầu nhẹ, trong khi Cetyl Palmitate là một sáp. Squalane không tắc lỗ chân lông nhưng thấm nhanh hơn; Cetyl Palmitate bền lâu hơn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Dicaprate Hexanediyl 1,2vs 7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)vs Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerinvs Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceridevs Bơ hạt Acrocomia aculeata

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEU Cosmetics Ingredient Database (CosIng)INCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryInternational Nomenclature of Cosmetic Ingredients (INCI)
  • EU Cosmetics Ingredient Database - Cetyl Palmitate— European Commission
  • Cosmetic Ingredient Review Expert Panel Safety Assessment— Personal Care Products Council

CAS: 540-10-3 · EC: 208-736-6 · PubChem: 10889

Bạn có biết?

Cetyl Palmitate là một trong những thành phần sáp phổ biến nhất trong các sản phẩm chống nắng cao cấp vì nó giúp tạo độ bềnh mịn mà không tắc lỗ chân lông quá mức.

Tên 'Cetyl' đến từ spermaceti, một chất sáp được tìm thấy trong cá voi, nhưng ngày nay nó được tổng hợp hoàn toàn từ dầu cọ hoặc dầu dừa bền vững.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Cetyl Palmitate

Eucerin pH5 Hautschutz Lotion
Unknown

Eucerin pH5 Hautschutz Lotion

Có theo dõi giá
Soin des levres
Amilab

Soin des levres

Có theo dõi giá
Déodorant stick parfum embruns
900care

Déodorant stick parfum embruns

Có theo dõi giá
Soin des lèvres
Leader Price

Soin des lèvres

Có theo dõi giá
Nikols
Unknown

Nikols

Có theo dõi giá
Cherry Blossom Mineral Body Lotion
Dead Sea Collection

Cherry Blossom Mineral Body Lotion

Có theo dõi giá
Skin Calming Body Lotion for Dry and Itchy Skin
Eucerin

Skin Calming Body Lotion for Dry and Itchy Skin

Có theo dõi giá
Eucerin skin calming cream
Unknown

Eucerin skin calming cream

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)

7-DEHYDROCHOLESTEROL

2
Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerin

ACACIA DECURRENS/JOJOBA/SUNFLOWER SEED CERA/POLYGLYCERYL-3 ESTERS

Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)

ACER CAMPESTRE BUD EXTRACT

4
Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

1
Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER