Hyaluronic Axit (HA) vs Aminopropyl Ascorbyl Phosphate (AAP)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C9H16NO9P

Khối lượng phân tử

313.20 g/mol

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Aminopropyl Ascorbyl Phosphate (AAP)

AMINOPROPYL ASCORBYL PHOSPHATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Aminopropyl Ascorbyl Phosphate (AAP)
Phân loạiDưỡng ẩmChống oxy hoá
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do và UV
  • Làm sáng da và giảm sắc tố, cải thiện độ mờ và tạo vẻ sáng khỏe
  • Kích thích sản sinh collagen, giảm nếp nhăn và cải thiện độ đàn hồi da
  • Ổn định hơn ascorbic acid, không dễ bị oxy hóa và có thời hạn sử dụng dài hơn
Lưu ýAn toàn
  • Một số người có thể gặp nhẹ kích ứng hoặc đỏ da khi sử dụng lần đầu, đặc biệt nếu da rất nhạy cảm
  • Hiệu quả làm sáng da có thể mất đi nếu công thức không được bảo quản đúng cách (tránh ánh sáng và nhiệt)
  • Cần kết hợp với chống nắng vì vitamin C làm tăng độ nhạy cảm của da với UV