Hyaluronic Axit (HA) vs Canxi Stearoyl Lactylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C48H86CaO12

Khối lượng phân tử

895.3 g/mol

CAS

5793-94-2

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Canxi Stearoyl Lactylate

CALCIUM STEAROYL LACTYLATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Canxi Stearoyl Lactylate
Phân loạiDưỡng ẩmTẩy rửa
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Tạo độ ổn định nhũ hóa cho các sản phẩm dạng kem và lotion
  • Cải thiện kết cấu và độ mềm mại của công thức
  • Giúp các thành phần dầu và nước kết hợp đều và lâu bền
  • Tăng cường khả năng bôi trơn và cảm giác trên da
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao có thể làm da khô hoặc gây cảm giác bong tróc nhẹ
  • Một số người có thể nhạy cảm với các chất nhũ hóa dạng này
  • Không nên dùng nếu da quá nhạy cảm hoặc bị viêm nặng