Hyaluronic Axit (HA) vs Glycolamide Stearate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C20H39NO3

Khối lượng phân tử

341.5 g/mol

CAS

16509-77-6

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Glycolamide Stearate

GLYCOLAMIDE STEARATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Glycolamide Stearate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cảm giác mịn màng và mềm mại trên da
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm trên bề mặt da
  • Giúp da dẻ mịn và sáng khỏe
  • Tương thích với các loại da khác nhau
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm nếu dùng nồng độ cao
  • Một số cá nhân có thể gặp phản ứng nhạy cảm nhẹ