Hyaluronic Axit (HA) vs Niacin (Vitamin B3)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C6H5NO2

Khối lượng phân tử

123.11 g/mol

CAS

59-67-6

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Niacin (Vitamin B3)

NIACIN

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Niacin (Vitamin B3)
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cải thiện độ mịn và độ đàn hồi da
  • Điều chỉnh tiết bã nhờn và giảm lỗ chân lông
  • Giảm viêm và làm dịu da kích ứng
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da, giữ ẩm tốt hơn
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây ngứa hoặc ửng đỏ ở da nhạy cảm (khác với niacin amide)
  • Nên tránh sử dụng quá liều cao trong các sản phẩm cấp nước