Hyaluronic Axit (HA) vs Kali Phèn (Potassium Alum)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

AlKO8S2

Khối lượng phân tử

258.21 g/mol

CAS

10043-67-1 / 7784-24-9

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Kali Phèn (Potassium Alum)

POTASSIUM ALUM

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Kali Phèn (Potassium Alum)
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Co da và se khít lỗ chân lông hiệu quả
  • Kiểm soát dầu thừa và bóng nhờn
  • Tính chất kháng khuẩn tự nhiên giúp giảm mụn
  • Làm dịu da sau cạo râu hoặc tẩy lông
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu dùng quá đậm đặc
  • Không nên dùng quá lâu dài vì có thể làm khô da
  • Người bị dị ứng nhôm nên tránh hoặc patch test trước