Glyceride Palm Nhân Thủy Hóa vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

93334-20-4

CAS

68990-58-9

Glyceride Palm Nhân Thủy Hóa

HYDROGENATED PALM KERNEL GLYCERIDES

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtGlyceride Palm Nhân Thủy HóaAcetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/104/10
Gây mụn4/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo lớp bảo vệ lipid bề mặt da
  • Kiểm soát độ nhớt và texture sản phẩm
  • Ổn định công thức lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng gây mụn ở mức độ cao (comedogenic rating 4) nếu sử dụng quá nhiều
  • Dễ gây hiệu ứng chứng trên da nhạy cảm hoặc da dầu
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều