Glyceride Palm Nhân Thủy Hóa vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

93334-20-4

CAS

56-81-5

Glyceride Palm Nhân Thủy Hóa

HYDROGENATED PALM KERNEL GLYCERIDES

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtGlyceride Palm Nhân Thủy HóaGlycerin
Phân loạiLàm mềmHoạt chất
EWG Score3/101/10
Gây mụn4/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo lớp bảo vệ lipid bề mặt da
  • Kiểm soát độ nhớt và texture sản phẩm
  • Ổn định công thức lâu dài
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có khả năng gây mụn ở mức độ cao (comedogenic rating 4) nếu sử dụng quá nhiều
  • Dễ gây hiệu ứng chứng trên da nhạy cảm hoặc da dầu
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da

Nhận xét

Glycerin là humectant hút ẩm từ không khí, trong khi hydrogenated palm kernel glycerides là occlusive giữ ẩm trên da. Glycerin nhẹ hơn và không comedogenic.