Elastin thủy phân vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

100085-10-7; 73049-73-7 ; 91080-18-1

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Elastin thủy phân

HYDROLYZED ELASTIN

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtElastin thủy phânButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da lâu hơn
  • Tăng độ đàn hồi và làm căng da
  • Làm mềm mại và mịn da
  • Tăng cường điều kiện tóc và giảm xơ rối
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Không phù hợp cho da dầu nếu sử dụng quá nhiều
An toàn