Isodecyl Neopentanoate vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H30O2

Khối lượng phân tử

242.40 g/mol

CAS

60209-82-7

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Isodecyl Neopentanoate

ISODECYL NEOPENTANOATE

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtIsodecyl Neopentanoate1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm nhẹ nhàng mà không gây cảm giác bóng dầu hoặc nặng nề
  • Cải thiện kết cấu da, làm da mịn màng và mềm mại hơn
  • Tăng khả năng tiếp thụ và hiệu quả của các thành phần khác trong công thức
  • An toàn cho da nhạy cảm và hầu hết các loại da
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Có thể gây mụn ở một số người da dễ bị tắc lỗ chân lông, mặc dù mức độ comedo thấp
  • Quá liều có thể làm da trông bóng bẩn hoặc nặng nề
  • Thành phần tổng hợp có thể gây kích ứng nhẹ nếu sử dụng nồng độ quá cao
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức