Isoeicosane vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H42

Khối lượng phân tử

282.5 g/mol

CAS

93685-79-1

CAS

68990-58-9

Isoeicosane

ISOEICOSANE

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtIsoeicosaneAcetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Mềm mại, cải thiện cảm giác sử dụng và độ nhấm nhuần trên da
  • Giảm độ nhớt của công thức, tạo kết cấu nhẹ hơn
  • Tăng độ bền và ổn định của sản phẩm, kéo dài thời gian sử dụng
  • An toàn với da nhạy cảm, không gây kích ứng hoặc dị ứng
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều