Isopropanolamine vs Triethanolamine (TEA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H9NO

Khối lượng phân tử

75.11 g/mol

CAS

78-96-6

CAS

102-71-6

Isopropanolamine

ISOPROPANOLAMINE

Triethanolamine (TEA)

TRIETHANOLAMINE

Tên tiếng ViệtIsopropanolamineTriethanolamine (TEA)
Phân loạiKhácTẩy rửa
EWG Score6/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngNhũ hoá, Che mùi, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Điều chỉnh và ổn định độ pH sản phẩm
  • Nâng cao hiệu quả hoạt động của các thành phần hoạt tính
  • Tăng độ ổn định của công thức nước
  • Giúp hoà tan các hợp chất khó tan trong nước
  • Điều chỉnh và ổn định độ pH của sản phẩm
  • Tạo nhũ tương bền vững giữa nước và dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của các thành phần khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nếu nồng độ quá cao hoặc tiếp xúc trực tiếp lâu dài
  • Không nên sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có thể gây khô da hoặc thay đổi cảm giác khi sử dụng nếu lượng không được kiểm soát
  • Có thể gây kích ứng da và mắt ở nồng độ cao
  • Tiềm năng tạo thành nitrosamine khi kết hợp với nitrite
  • Không phù hợp với da rất nhạy cảm

Nhận xét

Cả hai là các chất đệm pH amino, nhưng triethanolamine được sử dụng rộng rãi hơn. Isopropanolamine có cấu trúc khác biệt nhưng mục đích tương tự.