Isopropyl Lauroyl Sarcosinate vs Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C18H35NO3

Khối lượng phân tử

313.5 g/mol

CAS

230309-38-3

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

1679-53-4

Isopropyl Lauroyl Sarcosinate

ISOPROPYL LAUROYL SARCOSINATE

Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

Tên tiếng ViệtIsopropyl Lauroyl SarcosinateAxit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Tăng cường độ mịn mắc và độ bóng tự nhiên
  • Giúp cân bằng độ ẩm mà không để lại cảm giác bết dính
  • Thích hợp cho da nhạy cảm với tính an toàn cao
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Tăng cường chức năng rào chắn da
  • Có tính chất điều hòa nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số da cực kỳ nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Tiềm năng hình thành bọt nếu sử dụng trong nước cứng
An toàn