Isopropyl Myristate vs Iso E Super (Isomethylione)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

110-27-0

Công thức phân tử

C9H18O

Khối lượng phân tử

142.24 g/mol

CAS

933-48-2

Isopropyl Myristate

ISOPROPYL MYRISTATE

Iso E Super (Isomethylione)

CIS-3,5,5-TRIMETHYLCYCLOHEXANOL

Tên tiếng ViệtIsopropyl MyristateIso E Super (Isomethylione)
Phân loạiLàm mềmHương liệu
EWG Score4/105/10
Gây mụn5/50/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm mềm da, Che mùi, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Làm mềm và mượt da hiệu quả
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất
  • Cung cấp độ ẩm cho da khô
  • Tạo cảm giác mịn màng, không nhờn dính
  • Tạo hương thơm lâu dài và bền vững trên da
  • Cải thiện hương liệu của công thức mỹ phẩm
  • Hoà tan tốt với các thành phần khác trong sản phẩm
  • Giúp tạo cảm giác thanh lịch, sang trọng cho sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da mụn
  • Khả năng gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Có thể làm tăng mụn đầu đen
  • Có thể gây dị ứng da hoặc nhạy cảm ở một số người, đặc biệt ở da nhạy cảm
  • Theo một số nghiên cứu, polycyclic musk có thể tích tụ trong cơ thể và môi trường
  • Không được khuyến cáo cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú trong liều cao