Lactoferrin (Lactoferin) vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C141H226N46O29S3

Khối lượng phân tử

3125.8 g/mol

CAS

9004-61-9

Lactoferrin (Lactoferin)

LACTOFERRIN

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtLactoferrin (Lactoferin)Hyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm da
  • Kháng khuẩn tự nhiên, giúp kiểm soát mụn
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ khỏi tổn thương môi trường
  • Hỗ trợ đề kháng miễn dịch da
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ýAn toànAn toàn