2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnLactoferrin (Lactoferin)
Dưỡng ẩmEU ✓

Lactoferrin (Lactoferin)

LACTOFERRIN

Lactoferrin là một glycoprotein tự nhiên có khả năng liên kết sắt, được chiết xuất từ sữa, đặc biệt là sữa non. Thành phần này sở hữu tính chất kháng khuẩn, chống oxy hóa mạnh mẽ và khả năng điều hòa miễn dịch tuyệt vời. Ngoài việc cấp ẩm, lactoferrin còn giúp bảo vệ da khỏi tổn thương môi trường và hỗ trợ sự phục hồi của hàng rào da.

Cấu trúc phân tử LACTOFERRIN

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C141H226N46O29S3

Khối lượng phân tử

3125.8 g/mol

Tên IUPAC

(2S)-2-[[(2S)-2-[[(2S)-2-[[(2S)-2-[[(2S)-2-[[(2R)-2-[[(2S,3R)-2-[[(2S,3S)-2-[[(2S)-2-[[[(2S)-1-[(2S)-2-[[2-[[(2S)-2-[[(2S)-6-amino-2-[[(2S)-6-amino-2-[[(2S)-2-[[(2S)-2-[[(2S)-2-[[(2S)-2-[[(2S)-2-[[(2S)-2-[[(2S)-2-[[(2R)-2-[[(2S)-6-amino-2-[[(2S)-2-amino-1-hydroxy-3-phenylpropylidene]amino]-1-hydroxyhexylidene]amino]-1-hydroxy-3-sulfanylpropylidene]amino]-5-carbamimidamido-1-hydroxypentylidene]amino]-5-carbamimidamido-1-hydroxypentylidene]amino]-1-hydroxy-3-(1H-indol-3-yl)propylidene]amino]-1,5-dihydroxy-5-iminopentylidene]amino]-1-hydroxy-3-(1H-indol-3-yl)propylidene]amino]-5-carbamimidamido-1-hydroxypentylidene]amino]-1-hydroxy-4-methylsulfanylbutylidene]amino]-1-hydroxyhexylidene]amino]-1-hydroxyhexylidene]amino]-1-hydroxy-4-methylpentylidene]amino]-1-hydroxyethylidene]amino]propanoyl]pyrrolidin-2-yl]-hydroxymethylidene]amino]-1,3-dihydroxypropylidene]amino]-1-hydroxy-3-methylpentylidene]amino]-1,3-dihydroxybutylidene]amino]-1-hydroxy-3-sulfanylpropylidene]amino]-1-hydroxy-3-methylbutylidene]amino]-5-carbamimidamido-1-hydroxypentylidene]amino]-5-carbamimidamido-1-hydroxypentylidene]amino]-1-hydroxypropylidene]amino]-3-phenylpropanoic acid

1/10

EWG Score

An toàn

0/5

Gây mụn

Không gây mụn

0/5

Kích ứng

Rất nhẹ dịu

Quy định

Phê duyệt trong EU như thành phần mỹ phẩ

Tổng quan

Lactoferrin là một glycoprotein có chứa sắt được tìm thấy tự nhiên trong sữa non và các chất tiết khác của cơ thể. Nó đã được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc nhờ vào các đặc tính chống khuẩn, chống oxy hóa và cấp ẩm của nó. Thành phần này đặc biệt hữu ích cho những người có da dễ mụn vì khả năng kiểm soát vi khuẩn gây mụn mà không gây kích ứng.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm da
  • Kháng khuẩn tự nhiên, giúp kiểm soát mụn
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ khỏi tổn thương môi trường
  • Hỗ trợ đề kháng miễn dịch da
  • Làm mềm mịn tóc và cải thiện độ bóng

Cơ chế hoạt động

Lactoferrin hoạt động bằng cách liên kết với sắt, một nguyên tố cần thiết cho sự phát triển của vi khuẩn gây mụn. Bằng cách này, nó làm giảm số lượng vi khuẩn mà không cần sử dụng kháng sinh. Đồng thời, cấu trúc glycoprotein giúp giữ ẩm trên bề mặt da và tóc, tạo thành một lớp bảo vệ mềm mịn.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu lâm sàng đã chứng minh rằng lactoferrin có hiệu quả trong việc giảm mụn và cải thiện tình trạng da. Một số báo cáo cho thấy lactoferrin có thể điều chỉnh phản ứng miễn dịch tại da, giúp giảm viêm và tăng cường chức năng hàng rào da. Các tính chất kháng oxy hóa của nó cũng được khoa học xác nhận có khả năng bảo vệ chống lại các gốc tự do.

Cách Lactoferrin (Lactoferin) tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Lactoferrin (Lactoferin)

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0,5% - 5% trong các công thức mỹ phẩm

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày, sáng và tối

Công dụng:

Dưỡng tócDưỡng da

Kết hợp tốt với

GlycerinEWG 1Hyaluronic Axit (HA)EWG 1NiacinamideEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1

So sánh với thành phần khác

Lactoferrin (Lactoferin)vsNIACINAMIDE

Cả hai đều hỗ trợ kiểm soát mụn và cấp ẩm. Niacinamide tập trung vào cân bằng dầu và co hẹp lỗ chân lông, trong khi lactoferrin có tính kháng khuẩn tự nhiên mạnh hơn.

Lactoferrin (Lactoferin)vsSALICYLIC ACID

Salicylic acid là bóc tách hóa học mạnh mẽ, trong khi lactoferrin là bóc tách ôn hòa hơn nhưng có tính kháng khuẩn bao toàn bộ. Lactoferrin phù hợp hơn cho da nhạy cảm.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)vs 1,2-Butanediol (Butylene Glycol)vs 1,2-Hexanediolvs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabasePubMed - Clinical Studies on LactoferrinPaula's Choice Ingredient DictionaryINCIDecoder
  • Lactoferrin: A Natural Antimicrobial Protein— PubMed Central
  • EU CosIng - Lactoferrin— European Commission

Bạn có biết?

Lactoferrin được gọi là 'kháng sinh tự nhiên' vì khả năng diệt khuẩn mà không cần hóa chất, nó đã được sử dụng trong y học nhân tạo từ hàng chục năm trước khi được đưa vào mỹ phẩm

Ngoài da và tóc, lactoferrin cũng được dùng trong các sản phẩm dinh dưỡng bổ sung vì lợi ích miễn dịch toàn thân của nó

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Lactoferrin (Lactoferin)

Dr. White

Biorepair

Có theo dõi giá
Unilever

Zendium Bain de Bouche Biogum

Có theo dõi giá
Zendium toothpaste biogum
Unilever

Zendium toothpaste biogum

Có theo dõi giá
Zendium soin genciv75ml
Unilever

Zendium soin genciv75ml

Có theo dõi giá
Unilever

Zendium Dentifrice Protection Complete 75ml

Có theo dõi giá
Classic
Zendium

Classic

Có theo dõi giá
Zendium Dentifrice Protection Complète
Unilever

Zendium Dentifrice Protection Complète

Có theo dõi giá
Unilever

Zendium Dentifrice Extra Fraîcheur 75ml Lot de 2

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

2
Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

2
Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

1
Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

1
1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

2
1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

2
Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL