Lauramidopropylamine Oxide vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61792-31-2

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Lauramidopropylamine Oxide

LAURAMIDOPROPYLAMINE OXIDE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtLauramidopropylamine OxideDimethicone
Phân loạiTẩy rửaLàm mềm
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặtLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo bọt mịn và phong phú, tăng cảm giác dùng sản phẩm
  • Làm sạch mà không làm khô da hay tóc quá mức
  • Giảm tĩnh điện, cải thiện khả năng chải chuốt tóc
  • Hỗ trợ khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc nếu sử dụng quá thường xuyên
  • Một số người nhạy cảm có thể gặp phản ứng với chất amphoteric này
  • Có khả năng ảnh hưởng tới sự cân bằng pH nếu sử dụng không đúng cách
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài