Lauryl PCA vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H31NO3

Khối lượng phân tử

297.4 g/mol

CAS

22794-26-9

CAS

56-81-5

Lauryl PCA

LAURYL PCA

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtLauryl PCAGlycerin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Giữ ẩm hiệu quả, tăng hàm lượng nước trong da
  • Cải thiện độ mềm mịn và độ đàn hồi của da
  • Giảm bong tróc và khô ráp
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da

Nhận xét

Cả hai đều là humectant mạnh, nhưng Lauryl PCA có phân tử lớn hơn nên thâm nhập sâu hơn và không gây cảm giác dính như glycerin