Lauryl PCA vs Niacinamide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H31NO3

Khối lượng phân tử

297.4 g/mol

CAS

22794-26-9

CAS

98-92-0

Lauryl PCA

LAURYL PCA

Niacinamide

Niacinamide

Tên tiếng ViệtLauryl PCANiacinamide
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm hiệu quả, tăng hàm lượng nước trong da
  • Cải thiện độ mềm mịn và độ đàn hồi của da
  • Giảm bong tróc và khô ráp
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da
  • Giảm thâm mụn và đốm nâu
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Thu nhỏ lỗ chân lông
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây đỏ da nhẹ ở nồng độ cao (>10%)