Limonene vs Allyl Heptanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

138-86-3

Công thức phân tử

C10H18O2

Khối lượng phân tử

170.25 g/mol

CAS

142-19-8

Limonene

LIMONENE

Allyl Heptanoate

ALLYL HEPTANOATE

Tên tiếng ViệtLimoneneAllyl Heptanoate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score6/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng4/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên từ cam chanh
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ
  • Hoạt động như khử mùi tự nhiên
  • Giúp tăng khả năng thẩm thấu của sản phẩm
  • Tạo hương thơm tự nhiên, tươi mát giống trái cây
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Ổn định mùi hương trong công thức
  • Có tác dụng kích thích giác quan
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa tạo chất gây dị ứng
  • Phải ghi rõ trên nhãn nếu nồng độ > 0.001%
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiềm năng gây dị ứng da ở một số cá nhân
  • Dễ bay hơi, cần bảo quản kín