Limonene vs Kẽm Lactate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

138-86-3

Công thức phân tử

C6H10O6Zn

Khối lượng phân tử

243.5 g/mol

CAS

16039-53-5

Limonene

LIMONENE

Kẽm Lactate

ZINC LACTATE

Tên tiếng ViệtLimoneneKẽm Lactate
Phân loạiHương liệuKhác
EWG Score6/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng4/51/5
Công dụngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên từ cam chanh
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ
  • Hoạt động như khử mùi tự nhiên
  • Giúp tăng khả năng thẩm thấu của sản phẩm
  • Khử mùi hiệu quả bằng cách ngăn chặn vi khuẩn gây mùi
  • Không chứa aluminum, an toàn hơn cho những người tránh aluminum
  • Kháng khuẩn nhẹ, giúp giảm vi khuẩn gây mùi trên da
  • Không gây tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa tạo chất gây dị ứng
  • Phải ghi rõ trên nhãn nếu nồng độ > 0.001%
An toàn