Menthyl Salicylate vs Kẽm oxit

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H24O3

Khối lượng phân tử

276.4 g/mol

CAS

89-46-3

CAS

1314-13-2

Menthyl Salicylate

MENTHYL SALICYLATE

Kẽm oxit

ZINC OXIDE

Tên tiếng ViệtMenthyl SalicylateKẽm oxit
Phân loạiChống nắngHoạt chất
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngChe mùi, Hấp thụ tia UVChất tạo màu, Bảo vệ da, Hấp thụ tia UV, Lọc tia UV
Lợi ích
  • Hấp thụ tia UVB hiệu quả, bảo vệ da khỏi tổn thương do nắng
  • Tạo cảm giác mát lạnh và làm dịu da, giảm đỏ và kích ứng
  • Giúp kiểm soát mùi trong công thức chống nắng
  • Độc lập tính năng với các loại da khác nhau
  • Chống nắng phổ rộng hiệu quả với cả tia UVA và UVB
  • Làm dịu da viêm nhiễm và giảm kích ứng
  • An toàn cho da nhạy cảm và trẻ sơ sinh
  • Kiểm soát bã nhờn và se khít lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc viêm da tiếp xúc ở nồng độ cao
  • Menthol có thể gây khô da nếu sử dụng quá liều
  • Không nên sử dụng trên vùng da bị tổn thương hoặc chảy máu
  • Có thể để lại vệt trắng trên da khi dùng nồng độ cao
  • Khô da nếu sử dụng quá nhiều

Nhận xét

Zinc oxide là filter vật lý an toàn hơn nhưng không tạo cảm giác mát. Menthyl salicylate là filter hóa học với tác dụng bổ sung.