Methyl Acetate (Metyl Asetate) vs Hương liệu

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H6O2

Khối lượng phân tử

74.08 g/mol

CAS

79-20-9

Methyl Acetate (Metyl Asetate)

METHYL ACETATE

Hương liệu

PARFUM

Tên tiếng ViệtMethyl Acetate (Metyl Asetate)Hương liệu
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/108/10
Gây mụn
Kích ứng2/54/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Dung môi hiệu quả giúp hòa tan các thành phần hương liệu
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các phân tử mùi vào da
  • Tạo cảm giác nhẹ, không bết dính
  • Giúp sản phẩm bay hơi nhanh chóng
  • Tạo mùi hương dễ chịu cho sản phẩm
  • Che đi mùi không mong muốn của các thành phần khác
  • Tăng trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Có thể có tác dụng thư giãn tâm lý thông qua liệu pháp mùi hương
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có tính bay hơi cao, có thể gây khô da nếu sử dụng quá tần suất
  • Có thể gây dị ứng đối với những người nhạy cảm với các dung môi hữu cơ
  • Có thể gây dị ứng và kích ứng da, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Một số thành phần có thể là chất gây rối loạn nội tiết
  • Có thể gây phản ứng quang nhạy cảm