Cồn Methylbenzyl (4-Methylbenzyl Alcohol) vs Cồn Benzyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H10O

Khối lượng phân tử

122.16 g/mol

CAS

589-18-4

Công thức phân tử

C7H8O

Khối lượng phân tử

108.14 g/mol

CAS

100-51-6

Cồn Methylbenzyl (4-Methylbenzyl Alcohol)

METHYLBENZYL ALCOHOL

Cồn Benzyl

BENZYL ALCOHOL

Tên tiếng ViệtCồn Methylbenzyl (4-Methylbenzyl Alcohol)Cồn Benzyl
Phân loạiKhácBảo quản
EWG Score6/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChe mùi, Tạo hương, Dưỡng daTạo hương, Chất bảo quản
Lợi ích
  • Che phủ mùi không mong muốn trong công thức
  • Cải thiện độ mềm mịn và cảm giác da
  • Giúp các thành phần hòa tan tốt hơn
  • Có tính chất làm mềm da nhẹ
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm mold
  • Hoạt động như chất làm tan dung môi giúp hòa tan các thành phần khó tan
  • Cung cấp hương thơm tự nhiên cho sản phẩm
  • Điều chỉnh độ sánh và cộng hưởng của công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng trên da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người dị ứng với cồn aromatic nên tránh
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá liều
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng hoặc nhạy cảm với thành phần này
  • Có thể gây phản ứng phối hợp với một số hoạt chất khác

Nhận xét

Methylbenzyl alcohol là dẫn xuất của benzyl alcohol với thêm nhóm methyl. Nó có mùi aromatic nhẹ hơn và kích ứ tiềm ẩn thấp hơn benzyl alcohol.