METHYLISOTHIAZOLINONE vs Titanium Salicylate / Muối Titanium của Axit Salicylic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

2682-20-4

Công thức phân tử

C14H8O6Ti

Khối lượng phân tử

320.08 g/mol

METHYLISOTHIAZOLINONETitanium Salicylate / Muối Titanium của Axit Salicylic

TITANIUM SALICYLATE

Tên tiếng ViệtMETHYLISOTHIAZOLINONETitanium Salicylate / Muối Titanium của Axit Salicylic
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score
Gây mụn
Kích ứng2/5
Công dụngChất bảo quảnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả, bảo vệ sản phẩm khỏi contamination
  • Hoạt động nhẹ nhàng hơn so với một số chất bảo quản hóa học khác
  • Giúp kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm mà không cần bảo quản lạnh
  • Tương thích tốt với các công thức mỹ phẩm hiện đại
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở người da nhạy cảm hoặc khi sử dụng nồng độ cao
  • Tiềm năng tích tụ kim loại nặng (titanium) nếu tiếp xúc lâu dài và lặp lại qua da
  • Giới hạn về nồng độ sử dụng trong một số quốc gia