Myristyl Myristate vs Bơ hạt Acrocomia aculeata

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C28H56O2

Khối lượng phân tử

424.7 g/mol

CAS

3234-85-3

Myristyl Myristate

MYRISTYL MYRISTATE

Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER

Tên tiếng ViệtMyristyl MyristateBơ hạt Acrocomia aculeata
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/101/10
Gây mụn4/52/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da
Lợi ích
  • Làm mềm và mịn da hiệu quả
  • Tạo cảm giác trơn tuột mà không dính
  • Giúp sản phẩm dễ trải và hấp thụ đều
  • Tạo độ mờ mặt tự nhiên trong trang điểm
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ nước cho da
  • Làm mềm mịn và tăng độ co giãn của da
  • Chứa vitamin E và axit béo thiết yếu chống oxy hóa
  • Tạo lớp bảo vệ tự nhiên không bít tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có xu hướng gây mụn cao (comedogenic 4/5) đối với da nhạy cảm
  • Có thể gây cảm giác nặng trên da dầu nếu nồng độ quá cao
An toàn