Neopentyl Glycol Dicaprylate/Dicaprate vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

🧪

Chưa có ảnh

CAS

70693-32-2

CAS

68990-58-9

Neopentyl Glycol Dicaprylate/Dicaprate

NEOPENTYL GLYCOL DICAPRYLATE/DICAPRATE

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtNeopentyl Glycol Dicaprylate/DicaprateAcetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm mà không gây cảm giác nhờn
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng của da
  • Tăng cảm giác mịn màng khi sử dụng
  • Ổn định công thức và cải thiện độ ổn định
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều