Octyldodecyl Oleate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C38H74O2

Khối lượng phân tử

563.0 g/mol

CAS

22801-45-2

CAS

56-81-5

Octyldodecyl Oleate

OCTYLDODECYL OLEATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtOctyldodecyl OleateGlycerin
Phân loạiLàm mềmHoạt chất
EWG Score1/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng0/50/5
Công dụngLàm mềm daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Làm mềm và mịn da hiệu quả
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước
  • Tạo cảm giác nhẹ và thoáng, không bí da
  • Tăng độ bóng tự nhiên cho makeup
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da