Octylisothiazolinone vs Phenoxyethanol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

26530-20-1

CAS

122-99-6

Octylisothiazolinone

OCTYLISOTHIAZOLINONE

Phenoxyethanol

PHENOXYETHANOL

Tên tiếng ViệtOctylisothiazolinonePhenoxyethanol
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/104/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngKháng khuẩnChất bảo quản
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả, bảo vệ sản phẩm khỏi contamination
  • Cho phép sử dụng nồng độ thấp nhất so với các bảo quản khác, giảm rủi ro kích ứng
  • Tương thích với các thành phần khác trong công thức mỹ phẩm
  • Ổn định trong các điều kiện lưu trữ khác nhau, không bị phân hủy dễ dàng
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm mốc
  • Ít gây kích ứng hơn các chất bảo quản khác như paraben
  • Ổn định trong nhiều công thức khác nhau
  • Được chấp nhận trong mỹ phẩm organic
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở người nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao hoặc sử dụng lâu dài
  • Nguy cơ gây phản ứng dị ứng hoặc dermatitis tiếp xúc ở một số cá nhân
  • Bị EU hạn chế sử dụng tối đa 0,0015% do quan ngại về an toàn
  • Có thể gây tác dụng xấu nếu tiếp xúc với các sản phẩm chăm sóc da khác chứa chất gây kích ứng
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Nồng độ cao có thể gây dị ứng tiếp xúc
  • Không nên sử dụng cho trẻ dưới 3 tuổi

Nhận xét

Octylisothiazolinone hiệu quả hơn ở nồng độ thấp hơn nhưng có nguy cơ kích ứng cao hơn. Phenoxyethanol ít có khả năng gây dị ứng nhưng cần nồng độ cao hơn.