Phenoxyethanol vs Pareth C12-14 ethoxylated (12 EO)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

122-99-6

CAS

68439-50-9

Phenoxyethanol

PHENOXYETHANOL

Pareth C12-14 ethoxylated (12 EO)

C12-14 PARETH-12

Tên tiếng ViệtPhenoxyethanolPareth C12-14 ethoxylated (12 EO)
Phân loạiBảo quảnTẩy rửa
EWG Score4/105/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngChất bảo quảnNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm mốc
  • Ít gây kích ứng hơn các chất bảo quản khác như paraben
  • Ổn định trong nhiều công thức khác nhau
  • Được chấp nhận trong mỹ phẩm organic
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp kết hợp dầu và nước
  • Làm sạch và hòa tan các tạp chất trên da
  • Cải thiện kết cấu và cảm giác của sản phẩm
  • Tương thích tốt với nhiều thành phần khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Nồng độ cao có thể gây dị ứng tiếp xúc
  • Không nên sử dụng cho trẻ dưới 3 tuổi
  • Có thể gây kích ứng trên da nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Có khả năng làm khô da ở nồng độ cao
  • Có thể gây tây da nếu sử dụng quá thường xuyên