Phenoxyethanol vs Natri Phenolsulfonate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

122-99-6

Công thức phân tử

C6H5NaO4S

Khối lượng phân tử

196.16 g/mol

CAS

1300-51-2

Phenoxyethanol

PHENOXYETHANOL

Natri Phenolsulfonate

SODIUM PHENOLSULFONATE

Tên tiếng ViệtPhenoxyethanolNatri Phenolsulfonate
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/105/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChất bảo quảnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm mốc
  • Ít gây kích ứng hơn các chất bảo quản khác như paraben
  • Ổn định trong nhiều công thức khác nhau
  • Được chấp nhận trong mỹ phẩm organic
  • Kháng khuẩn hiệu quả, giúp ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn gây bệnh
  • Có tính khử mùi, làm giảm mùi hôi từ vi khuẩn
  • Ổn định công thức và kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm
  • Tương thích tốt với nhiều loại thành phần khác trong mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Nồng độ cao có thể gây dị ứng tiếp xúc
  • Không nên sử dụng cho trẻ dưới 3 tuổi
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở một số người