Polyglyceryl-10 Dioleate vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

33940-99-7

CAS

68990-58-9

Polyglyceryl-10 Dioleate

POLYGLYCERYL-10 DIOLEATE

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtPolyglyceryl-10 DioleateAcetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngNhũ hoáLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, tạo kết cấu kem mịn
  • Giữ ẩm cho da nhờ tính chất emollient
  • Giảm kích ứng và dễ chịu trên da nhạy cảm
  • Không gây tắc lỗ, phù hợp mọi loại da
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều