Polyglyceryl-10 Myristate vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

87390-32-7

CAS

68990-58-9

Polyglyceryl-10 Myristate

POLYGLYCERYL-10 MYRISTATE

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtPolyglyceryl-10 MyristateAcetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm da hiệu quả và lâu dài
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm, tạo cảm giác mịn mượt
  • Tăng cường độ bám và ổn định công thức
  • Giúp da mềm mại và nở nang
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều