Polyquaternium-43 vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Polyquaternium-43

POLYQUATERNIUM-43

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtPolyquaternium-431,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng1/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Kháng tĩnh điện mạnh mẽ, giảm rối và khô cứng tóc
  • Tạo màng mịn mặn trên bề mặt tóc, tăng độ bóng tự nhiên
  • Cải thiện khả năng chải xỏ và dễ tạo kiểu
  • Giải quyết vấn đề xơ rối tóc, đặc biệt hiệu quả với tóc hư tổn
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên tóc khi sử dụng lâu dài mà không làm sạch sâu định kỳ
  • Nồng độ cao có khả năng gây khô cứng cho tóc mỏng hoặc tóc mỏng dễ gãy
  • Có thể gây kích ứng da gần như không có nếu nằm ngoài phạm vi da đầu
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương