Polysorbate 80 vs Ceteth-14

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9005-65-6

Công thức phân tử

C56H114O21

Khối lượng phân tử

1123.5 g/mol

CAS

9004-95-9

Polysorbate 80

POLYSORBATE 80

Ceteth-14

CETETH-14

Tên tiếng ViệtPolysorbate 80Ceteth-14
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, ổn định công thức dầu và nước
  • Giúp tinh dầu phân tán đều trong nước mà không tách lớp
  • Tăng tính hòa tan của các thành phần hydrophobic
  • Cải thiện cảm giác và độ ẩm của sản phẩm
  • Nhũ hóa hiệu quả, tạo kết cấu mịn và ổn định
  • Cải thiện khả năng thẩm thấu của các thành phần hoạt chất
  • Giúp các sản phẩm có cảm giác sáng và thoáng
  • An toàn cho da nhạy cảm khi sử dụng ở nồng độ thích hợp
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao (>5%) có thể làm mất độ ẩm tự nhiên của da
  • Có thể gây khô da nếu sản phẩm không được cân bằng với các chất dưỡng ẩm
  • Một số người có làn da cực nhạy cảm có thể gặp tình trạng kích ứng nhẹ

Nhận xét

Cả hai đều là emulsifier không ion. Polysorbate 80 có hydrophilicity cao hơn (20 mol EO), Ceteth-14 có hydrophilicity vừa phải (14 mol EO).