Polysorbate 80 vs Sorbitan Palmitate (Polysorbate 40)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9005-65-6

Công thức phân tử

C22H42O6

Khối lượng phân tử

402.6 g/mol

CAS

26266-57-9

Polysorbate 80

POLYSORBATE 80

Sorbitan Palmitate (Polysorbate 40)

SORBITAN PALMITATE

Tên tiếng ViệtPolysorbate 80Sorbitan Palmitate (Polysorbate 40)
Phân loạiTẩy rửaKhác
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtNhũ hoá
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, ổn định công thức dầu và nước
  • Giúp tinh dầu phân tán đều trong nước mà không tách lớp
  • Tăng tính hòa tan của các thành phần hydrophobic
  • Cải thiện cảm giác và độ ẩm của sản phẩm
  • Giúp ổn định乳化và tạo kết cấu mịn đều cho công thức
  • Cải thiện khả năng hấp thụ và độ mềm mại của sản phẩm trên da
  • An toàn cho da nhạy cảm với tỷ lệ kích ứng rất thấp
  • Giúp kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao có thể gây kích ứng hoặc khô da ở những người da rất nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng trong trường hợp hiếm gặp

Nhận xét

Cả hai đều là chất nhũ hóa phi ion, nhưng Sorbitan Palmitate nhẹ hơn và an toàn hơn. Polysorbate 80 mạnh hơn nhưng có khả năng gây kích ứng cao hơn ở một số da nhạy cảm.