Kali Phèn (Potassium Alum) vs Axit Ascorbic Ethyl Hóa

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

AlKO8S2

Khối lượng phân tử

258.21 g/mol

CAS

10043-67-1 / 7784-24-9

Công thức phân tử

C8H12O6

Khối lượng phân tử

204.18 g/mol

CAS

112894-37-8

Kali Phèn (Potassium Alum)

POTASSIUM ALUM

Axit Ascorbic Ethyl Hóa

2-O-ETHYL ASCORBIC ACID

Tên tiếng ViệtKali Phèn (Potassium Alum)Axit Ascorbic Ethyl Hóa
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score3/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Co da và se khít lỗ chân lông hiệu quả
  • Kiểm soát dầu thừa và bóng nhờn
  • Tính chất kháng khuẩn tự nhiên giúp giảm mụn
  • Làm dịu da sau cạo râu hoặc tẩy lông
  • Làm sáng da và giảm tình trạng không đều màu
  • Tăng cường sản sinh collagen và cải thiện độ căng da
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương môi trường
  • Ổn định hơn so với ascorbic acid nguyên chất, dễ bảo quản
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu dùng quá đậm đặc
  • Không nên dùng quá lâu dài vì có thể làm khô da
  • Người bị dị ứng nhôm nên tránh hoặc patch test trước
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm, cần kiểm tra thử trước
  • Nên bắt đầu với nồng độ thấp và tăng dần để tránh tác dụng phụ
  • Không sử dụng với các sản phẩm có pH cao, có thể giảm hiệu lực