POTASSIUM HYDROXIDE vs Ethanolamine Thioglycolate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1310-58-3

Công thức phân tử

C4H11NO3S

Khối lượng phân tử

153.20 g/mol

CAS

126-97-6

POTASSIUM HYDROXIDEEthanolamine Thioglycolate

ETHANOLAMINE THIOGLYCOLATE

Tên tiếng ViệtPOTASSIUM HYDROXIDEEthanolamine Thioglycolate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/10
Gây mụn
Kích ứng4/5
Công dụng
Lợi ích
  • Loại bỏ lông hiệu quả và nhanh chóng
  • Duỗi hoặc uốn tóc với kết quả bền vững
  • Tương thích với nhiều loại tóc và lông
  • Chi phí sản xuất thấp cho công nghiệp
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng da mạnh, đỏ, phỏng nóng nếu để lâu quá
  • Mùi khó chịu, lưu huỳnh (thiol)
  • Cần rửa kỹ vì có thể gây tổn thương nếu tiếp xúc lâu
  • Có thể làm yếu cấu trúc tóc khi sử dụng thường xuyên
  • Không khuyến cáo dùng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương