Kali PCA vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C5H6KNO3

Khối lượng phân tử

167.20 g/mol

CAS

4810-50-8

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Kali PCA

POTASSIUM PCA

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtKali PCAButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu: Thu hút và khóa nước vào da, cải thiện độ ẩm lâu dài
  • Tăng độ đàn hồi: Giúp da mịn màng, mềm mại và có cảm giác căng tràn
  • Tương thích sinh học: Tương tự với axit amino tự nhiên có trong da
  • Hỗ trợ chức năng rào cản: Tăng cường khả năng giữ nước của da
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Lượng quá cao có thể gây cảm giác dính trên da hoặc phủ dày
  • Không phù hợp cho những người có mụn năng nặng trong điều kiện cụ thể
  • Có thể tương tác với một số công thức nếu không ổn định hóa đúng cách
An toàn