PPG-14 Butyl Ether vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9003-13-8

CAS

56-81-5

PPG-14 Butyl Ether

PPG-14 BUTYL ETHER

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtPPG-14 Butyl EtherGlycerin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score4/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm nhẹ nhàng cho da và tóc
  • Cải thiện độ mưa hoà và cảm giác mềm mại
  • Tăng cường độ bóng bẩy và độ bền của công thức
  • Giúp các thành phần khác phân tán đều trong sản phẩm
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da

Nhận xét

Glycerin là humectant mạnh hơn nhưng có thể gây cảm giác dính. PPG-14 Butyl Ether nhẹ nhàng hơn và ít gây cảm giác dính hơn, thích hợp cho các sản phẩm cần texture nhẹ.