PPG-20 Methyl Glucose Ether Acetate (Chiết xuất glucose propoxylated) vs Glycerin
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
-
CAS
56-81-5
| PPG-20 Methyl Glucose Ether Acetate (Chiết xuất glucose propoxylated) PPG-20 METHYL GLUCOSE ETHER ACETATE | Glycerin Glycerin | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | PPG-20 Methyl Glucose Ether Acetate (Chiết xuất glucose propoxylated) | Glycerin |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Hoạt chất |
| EWG Score | 2/10 | 1/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 0/5 |
| Công dụng | Dưỡng da | Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Glycerin là humectant cổ điển, khi đó PPG-20 Methyl Glucose Ether Acetate là humectant thế hệ mới. Glycerin có phân tử nhỏ hơn nên hấp thụ nhanh nhưng dễ bay hơi. PPG-20 có phân tử lớn hơn nên khả năng giữ ẩm dài hơn và không gây cảm giác dính như glycerin ở nồng độ cao.
So sánh thêm
PPG-20 Methyl Glucose Ether Acetate (Chiết xuất glucose propoxylated) vs hyaluronic-acidPPG-20 Methyl Glucose Ether Acetate (Chiết xuất glucose propoxylated) vs panthenolPPG-20 Methyl Glucose Ether Acetate (Chiết xuất glucose propoxylated) vs niacinamideGlycerin vs hyaluronic-acidGlycerin vs ceramideGlycerin vs niacinamide