PROPYLENE GLYCOL vs Đồng Cacbonate Hydrocxit

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

57-55-6

CAS

12069-69-1

PROPYLENE GLYCOLĐồng Cacbonate Hydrocxit

COPPER CARBONATE HYDROXIDE

Tên tiếng ViệtPROPYLENE GLYCOLĐồng Cacbonate Hydrocxit
Phân loạiDưỡng ẩmBảo quản
EWG Score
Gây mụn
Kích ứng2/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daKháng khuẩn
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả
  • Bảo vệ độ ổn định của công thức
  • An toàn ở nồng độ thấp trong mỹ phẩm
  • Giảm nhu cầu sử dụng bảo quản hóa học khác
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Tích tụ đồng vô cơ nên sử dụng trong giới hạn an toàn
  • Ít hiệu quả chống nấm ở pH cao